Logarit thập phân-logarit tự nhiên-logarit ngược (hàm mũ) logarit cơ số bất kì

Thứ sáu, 01/03/2013, 14:24 GMT+7
  • Chia sẻ tin này qua :
  • Chia sẻ qua Facebook
  • Chia sẻ qua Google+
  • Chia sẻ qua Twitter

Máy kí hiệu log : logarit thập phân ( logarit cơ số 10)

  ln :  logarit tự nhiên ( logarit nepe)

\small \dpi{80} \fn_jvn log_{a}b : Logarit cơ số bất kì

 

Ví dụ 1: Tính log 1,23 = 0,08990511144

Ấn máy 1,23

 Ví dụ 2: tính ln90 = (\small \dpi{80} \fn_jvn log_{e}90)=4,49980967

Ấn máy 90

Tính lne =1

Ấn máy   

Ví dụ 3: Tính \small \dpi{80} \fn_jvn e^{10} =22026,46579

Ấn máy 10

Ví dụ 4 Tính \small \dpi{80} \fn_jvn 〖10〗^{1,5}=31,6227766

Ấn máy 1,5

Tính \small \dpi{80} \fn_jvn 2^4=16

Ấn máy 24

Ví dụ 5: tính \small \dpi{80} \fn_jvn log_2⁡500=8,965784285

Ấn máy 2500

Ý kiến của bạn